vàng diệp

vàng diệp

Lá phong chuyển thành màu vàng diệp vào mùa thu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vàng được dát mỏng thành : "vàng diệp" chỉ loại vàng đã được chế tác thành những mỏng, thường dùng để trang trí, mạ lên bề mặt các vật phẩm, tượng, hoặc trong các nghi lễ tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người ta dùng vàng diệp để mạ lên tượng Phật. (Người ta sử dụng vàng để phủ lên tượng Phật.)
    • Chiếc đĩa sứ này được trang trí bằng vàng diệp. (Chiếc đĩa sứ này lớp vàng mỏng trang trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mạ vàng diệp": quá trình phủ một lớp vàng mỏng lên bề mặt vật thể.

    • Kỹ thuật mạ vàng diệp đòi hỏi sự tỉ mỉ khéo léo. (Kỹ thuật phủ vàng cần sự cẩn thận tay nghề cao.)
  • "vàng diệp thếp": vàng được dùng trong nghệ thuật thếp vàng (thường trên gỗ, giấy).

    • Các bức tượng cổ thường được thếp vàng diệp để tăng vẻ trang nghiêm. (Các bức tượng cổ được phủ vàng để làm tăng vẻ trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng (danh từ): vàng được dát thành mỏng, đồng nghĩa với "vàng diệp".

    • Vàng thường được bán theo tờ hoặc tập. (Vàng thường được bán dạng tờ hoặc xấp.)
  • Vàng quỳ (danh từ): vàng được dát cực mỏng, gần như trong suốt, dùng trong trang trí mỹ thuật.

    • Vàng quỳ mỏng hơn vàng diệp dễ vỡ hơn. (Vàng quỳ mỏng hơn vàng dễ rách hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng : vàngdạng mỏng.
  • Kim diệp: từ Hán Việt chỉ vàng (ít dùng trong đời sống thường ngày).
Thành ngữ liên quan
  • Mạ vàng diệp lên đất sét: chỉ việc làm đẹp bề ngoài cho một thứ tầm thường, thường mang nghĩa châm biếm.
    • Hắn ta chỉ kẻhọc, nhưng lại thích mạ vàng diệp lên đất sét. (Hắn ta chỉ kẻ dốt nát, nhưng lại thích làm ra vẻ cao sang.)